清
[qīng]
(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng
纯净,清澈,无杂质。
清朝是中国历史上最后一个封建王朝。
qīng cháo shì zhōng guó lì shǐ shàng zuì hòu yí gè fēng jiàn wáng cháo.Nhà Thanh là triều đại phong kiến cuối cùng trong lịch sử Trung Quốc.
thanh toán, dọn sạch
清理,结清。
到月底了,我们先把这笔账清了吧。
dào yuè dǐ le, wǒ men xiān bǎ zhè bǐ zhàng qīng le ba.Đến cuối tháng rồi, chúng ta thanh toán xong khoản nợ này trước đi.
rõ ràng, rành mạch
清楚,明白。
他说话声音太小,我根本听不清。
tā shuō huà shēng yīn tài xiǎo, wǒ gēn běn tīng bù qīng.Cậu ấy nói giọng quá nhỏ, tôi hoàn toàn nghe không rõ.
nhà Thanh, triều Thanh
指清朝,中国朝代名。
这件精美的瓷器制作于晚清时期。
zhè jiàn jīng měi de cí qì zhì zuò yú wǎn qīng shí qī.Món đồ sứ tinh xảo này được chế tác vào thời kỳ vãn Thanh.
没有,你每个字都唱得很清楚。
méi yǒu, nǐ měi gè zì dōu chàng de hěn qīng chǔ.Không có đâu, cậu hát từng chữ đều rất rõ ràng.
Trong bài: Khen bạn hát nhạc Hoa · V + 得 + Tính từ面对问题时,头脑要保持清醒。
miàn duì wèn tí shí, tóu nǎo yào bǎo chí qīng xǐng.Khi đối mặt với vấn đề, đầu óc cần phải tỉnh táo.
对,到处都是雾,看不清楚路。
duì, dào chù dōu shì wù, kàn bù qīng chǔ lù.Đúng, khắp nơi đều là sương mù, nhìn đường không rõ.
Trong bài: Thời tiết mùa đông chuyển biến xấu · 越来越