浊
[zhuó]
đục; nhầy; không tinh khiết
王老师,深海开采试验后的浊度扩散数据汇总出来了。
wáng lǎo shī, shēn hǎi kāi cǎi shì yàn hòu de zhuó dù kuò sàn shù jù huì zǒng chū lái le.Thầy Vương, dữ liệu về độ đục khuếch tán sau đợt thử nghiệm khai thác biển sâu đã được tổng hợp xong rồi ạ.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见暴雨过后,河水变得十分混浊。
bào yǔ guò hòu, hé shuǐ biàn de shí fēn hùn zhuó.Sau cơn mưa lớn, nước sông trở nên vô cùng đục ngầu.
房间里抽烟的人太多,空气十分混浊。
fáng jiān lǐ chōu yān de rén tài duō, kōng qì shí fēn hùn zhuó.Trong phòng quá nhiều người hút thuốc, không khí rất ngột ngạt.