澄清
[chéng qīng] [澄 清]
trong (chất lỏng); trong suốt; làm rõ
使液体变清;弄清楚事实真相
静置一段时间后,浑浊的河水逐渐澄清了。
jìng zhì yí duàn shí jiān hòu, hún zhuó de hé shuǐ zhú jiàn chéng qīng le.Sau một thời gian để lắng, nước sông đục ngầu dần trở nên trong trẻo.
trong sạch, yên bình (chính trị, xã hội)
指政治清明或社会秩序安定
整顿吏治有助于实现政治澄清。
zhěng dùn lì zhì yǒu zhù yú shí xiàn zhèng zhì chéng qīng.Chỉnh đốn quan trị góp phần thực hiện nền chính trị trong sạch.
嗯,我决定了,下午例会我就主动澄清,绝不再逃避。
èn, wǒ jué dìng le, xià wǔ lì huì wǒ jiù zhǔ dòng chéng qīng, jué bú zài táo bì.Vâng, em quyết định rồi, cuộc họp định kỳ chiều nay em sẽ chủ động làm rõ, tuyệt đối không trốn tránh nữa.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……你立刻写文章澄清事实,及时引导读者掌握正确信息。
nǐ lì kè xiě wén zhāng chéng qīng shì shí, jí shí yǐn dǎo dú zhě zhǎng wò zhèng què xìn xī.Em lập tức viết bài đính chính sự thật, kịp thời định hướng độc giả nắm bắt thông tin chính xác.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……我们应当统一各渠道口径,及时发布权威公告来澄清事实。
wǒ men yīng dāng tǒng yī gè qú dào kǒu jìng, jí shí fā bù quán wēi gōng gào lái chéng qīng shì shí.Chúng ta nên thống nhất phát ngôn các kênh, kịp thời phát hành thông cáo chính thống để làm rõ sự thật.
Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake