混淆
[hùn xiáo] [混 淆]
làm mờ; làm rối; trộn lẫn
把界限模糊的不同事物掺杂在一起。
两者的概念不同,我们不能故意混淆。
liǎng zhě de gài niàn bù tóng, wǒ men bù néng gù yì hùn xiáo.Khái niệm của hai cái này khác nhau, chúng ta không được cố ý làm lẫn lộn.
“所”也是用来指人的吗?我以前总是混淆二者。
“ suǒ” yě shì yòng lái zhǐ rén de ma? wǒ yǐ qián zǒng shì hùn xiáo èr zhě.“所” cũng dùng để chỉ người ạ? Trước đây em cứ lẫn lộn hai từ này.
Trong bài: Sửa lại một đoạn báo cáo · 者 / 所定期复习有助于纠正容易混淆的概念。
dìng qī fù xí yǒu zhù yú jiū zhèng róng yì hùn xiáo de gài niàn.Ôn tập định kỳ giúp sửa lại những khái niệm dễ nhầm lẫn.
治学应当严谨求实,不应随意混淆是非。
zhì xué yīng dāng yán jǐn qiú shí, bú yìng suí yì hùn xiáo shì fēi.Nghiên cứu học thuật cần nghiêm cẩn và thực tế, không được tùy tiện làm đảo lộn đúng sai.