混合
[hùn hé] [混 合]
trộn; pha trộn; hỗn hợp; tổng hợp
掺杂在一起;合在一起。
请把面粉和白糖充分混合。
qǐng bǎ miàn fěn hé bái táng chōng fèn hùn hé.Xin hãy trộn đều bột mì và đường cát trắng.
大卫,关于公司下个月实行的混合办公新规,你看了通知吗?
dà wèi, guān yú gōng sī xià gè yuè shí xíng de hùn hé bàn gōng xīn guī, nǐ kàn le tōng zhī ma?Đại Vệ, về quy định mới làm việc kết hợp thực hiện vào tháng sau, anh đã xem thông báo chưa?
Trong bài: Giải thích một thay đổi chính sách这种调料由辣椒和芝麻混合制成。
zhè zhǒng tiáo liào yóu là jiāo hé zhī má hùn hé zhì chéng.Loại gia vị này được làm từ ớt trộn với vừng.
我打算先在内部测试环境部署这个混合方案,验证一下兼容性。
wǒ dǎ suàn xiān zài nèi bù cè shì huán jìng bù shǔ zhè ge hùn hé fāng àn, yàn zhèng yí xià jiān róng xìng.Mình tính triển khai phương án lai ghép này trong môi trường thử nghiệm nội bộ trước để kiểm tra tính tương thích.
Trong bài: Chuyển đổi mật mã học thời kỳ hậu lượng tử · 姑且