XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

混

[hùn]

trộn; lẫn; lẫn lộn

掺杂在一起,分不清。

这条河的水很混,根本看不到河底。

zhè tiáo hé de shuǐ hěn hùn, gēn běn kàn bú dào hé dǐ.

Nước con sông này rất đục, hoàn toàn không nhìn thấy đáy sông.

đục, không trong

水不清澈,污浊。

池塘里的水太混了,什么也看不见。

chí táng lǐ de shuǐ tài hùn le, shén me yě kàn bú jiàn.

Nước trong ao đục quá, không thấy gì cả.

1.sống qua ngày, làm qua loa

苟且度日,敷衍应付。

他整天在公司混日子,没有目标。

tā zhěng tiān zài gōng sī hùn rì zi, méi yǒu mù biāo.

Anh ấy cả ngày sống qua ngày ở công ty, không có mục tiêu.

2.trà trộn, lén lút lẻn vào

蒙混,冒充进入。

他没有门票,却跟着人群混进去了。

tā méi yǒu mén piào, què gēn zhe rén qún hùn jìn qù le.

Anh ấy không có vé vào cửa nhưng lại đi theo đám đông lén vào trong.

那我现在该怎么调整呢?头脑一片混乱。

nà wǒ xiàn zài gāi zěn me tiáo zhěng ne? tóu nǎo yí piàn hùn luàn.

Vậy bây giờ em nên điều chỉnh thế nào ạ? Đầu óc đang một mảnh hỗn loạn.

Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早

市长下令整治交通混乱的问题。

shì zhǎng xià lìng zhěng zhì jiāo tōng hùn luàn de wèn tí.

Thị trưởng ra lệnh xử lý triệt để vấn đề giao thông hỗn loạn.

塑料放在绿色箱子里,不能和纸混在一起。

sù liào fàng zài lǜ sè xiāng zǐ lǐ, bù néng hé zhǐ hùn zài yì qǐ.

Đồ nhựa để trong thùng màu xanh lá, không được để lẫn với giấy.

Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng