含混
[hán hùn] [含 混]
mơ hồ; không rõ; ràng
是啊,边界含混不清必然滋生渎职,失职乃体制之弊,遇事便容易各寻托词。
shì a, biān jiè hán hùn bù qīng bì rán zī shēng dú zhí, shī zhí nǎi tǐ zhì zhī bì, yù shì biàn róng yì gè xún tuō cí.Đúng vậy, ranh giới mập mờ tất sẽ nảy sinh tệ lơ là công vụ, không làm tròn chức trách chính là tệ nạn của thể chế, khi xảy ra việc thì dễ dàng tìm cớ thoái thác.
Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃