糊涂【糊塗】
[hú tu] [糊 涂]
1.mơ hồ; ngốc nghếch; bối rối
不明事理,认识模糊混乱
爷爷年纪大了,有时候脑子有点儿糊涂。
yé ye nián jì dà le, yǒu shí hòu nǎo zǐ yǒu diǎn r hú tú.Ông nội tuổi đã cao, đôi lúc đầu óc có chút lú lẫn.
2.mờ nhạt; nhòe mờ (chữ viết, hình ảnh)
模糊不清晰
这张纸受了潮,上面的字迹都糊涂了。
zhè zhāng zhǐ shòu le cháo, shàng miàn de zì jì dōu hú tú le.Tờ giấy này bị ẩm, chữ viết trên đó đều đã nhòe mờ.
她假装糊涂,不想卷入这场纷争中。
tā jiǎ zhuāng hú tú, bù xiǎng juǎn rù zhè chǎng fēn zhēng zhōng.Cô ấy giả vờ ngớ ngẩn, không muốn bị cuốn vào cuộc tranh chấp này.