精明
[jīng míng] [精 明]
tinh tường; nhạy bén; thông minh
聪明能干,眼光敏锐
他是一位精明的商人,总能抓住市场上的新机遇。
tā shì yí wèi jīng míng de shāng rén, zǒng néng zhuā zhù shì chǎng shàng de xīn jī yù.Anh ấy là một thương nhân nhạy bén, luôn nắm bắt được các cơ hội mới trên thị trường.