精
[jīng]
tinh nhuệ; tinh gọn; tinh anh
提炼出的精华,亦指精密、完美。
兵不在多而在精,团队协作效率至关重要。
bīng bú zài duō ér zài jīng, tuán duì xié zuò xiào lǜ zhì guān zhòng yào.Binh lính quý ở tinh gọn chứ không ở số đông, hiệu quả phối hợp đội ngũ là vô cùng quan trọng.
tinh thông, thành thạo
熟练、擅长某种学问或技术。
他既精于医术,又深谙琴棋书画。
tā jì jīng yú yī shù, yòu shēn ān qín qí shū huà.Ông ấy vừa tinh thông y thuật, lại vừa am hiểu cầm kỳ thi họa.
yêu tinh, ma quái; người tinh ranh
神怪中的妖怪,或喻指机敏精明之人。
民间传说中常有狐狸修练成精的故事。
mín jiān chuán shuō zhōng cháng yǒu hú li xiū liàn chéng jīng de gù shì.Trong truyền thuyết dân gian thường có truyện hồ ly tu luyện thành tinh.
别担心,这样剪看起来很精神。
bié dān xīn, zhè yàng jiǎn kàn qǐ lái hěn jīng shén.Đừng lo, cắt như vậy trông rất có sức sống.
Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc他把全部精力都用在学习上了。
tā bǎ quán bù jīng lì dōu yòng zài xué xí shàng le.Anh ấy dành toàn bộ năng lượng vào việc học.
那提交之前,你还有精力检查吗?
nà tí jiāo zhī qián, nǐ hái yǒu jīng lì jiǎn chá ma?Vậy trước khi nộp, em còn sức kiểm tra không?
Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…