精华【精華】
[jīng huá] [精 华]
1.đặc điểm tốt nhất; phần quan trọng nhất của một đối tượng; tinh túy
事物最精美、最重要的部分。
这本教材汇集了古代文学的精华,非常适合高阶学习者。
zhè běn jiào cái huì jí le gǔ dài wén xué de jīng huá, fēi cháng shì hé gāo jiē xué xí zhě.Cuốn giáo trình này tập hợp tinh túy của văn học cổ đại, rất phù hợp cho người học trình độ cao.
2.Tinh chất dưỡng da; serum
指护肤用的精华液。
洗完脸后涂一点精华效果很好。
xǐ wán liǎn hòu tú yì diǎn jīng huá xiào guǒ hěn hǎo.Sau khi rửa mặt thoa một chút tinh chất hiệu quả rất tốt.
是的,取其精华去其糟粕,才是现代合规管理的正确途径。
shì de, qǔ qí jīng huá qù qí zāo pò, cái shì xiàn dài hé guī guǎn lǐ de zhèng què tú jìng.Đúng vậy, gạn đục khơi trong mới là con đường đúng đắn của quản trị tuân thủ hiện đại.
Trong bài: Biện luận ứng dụng tư tưởng Pháp gia trong quản trị tuân thủ doanh nghiệp话虽如此,但在国际大都市展出,能让全球公众无门槛地鉴赏文明的精华啊。
huà suī rú cǐ, dàn zài guó jì dà dū shì zhǎn chū, néng ràng quán qiú gōng zhòng wú mén kǎn dì jiàn shǎng wén míng de jīng huá a.Dù nói vậy, nhưng trưng bày tại các đô thị quốc tế có thể giúp công chúng toàn cầu thưởng lãm tinh hoa văn minh mà không rào cản.
Trong bài: Yêu cầu hồi hương cổ vật bị cướp bóc thời thuộc địa