精髓
[jīng suǐ] [精 髓]
tinh hoa; cốt lõi; tinh tuý
事物最精彩、最核心的部分。
要想学好这门艺术,必须领会其文化精髓。
yào xiǎng xué hǎo zhè mén yì shù, bì xū lǐng huì qí wén huà jīng suǐ.Muốn học giỏi môn nghệ thuật này, cần phải lĩnh hội được tinh hoa văn hóa của nó.
没错,既传承了经典精髓,又拉近了和年轻人的距离。
méi cuò, jì chuán chéng le jīng diǎn jīng suǐ, yòu lā jìn le hé nián qīng rén de jù lí.Không sai, vừa kế thừa tinh hoa kinh điển, lại vừa kéo gần khoảng cách với giới trẻ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了没错,既保留传统精髓,又借助新媒体传播,可谓一举两得。
méi cuò, jì bǎo liú chuán tǒng jīng suǐ, yòu jiè zhù xīn méi tǐ chuán bō, kě wèi yì jǔ liǎng de.Đúng thế, vừa giữ được tinh hoa truyền thống, lại vừa mượn phương tiện truyền thông mới để quảng bá, đúng là một công đôi việc.
Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống好啊,权责对等正是正名的精髓,不过发展中国家的诉求又该如何体现呢?
hǎo a, quán zé duì děng zhèng shì zhèng míng de jīng suǐ, bú guò fā zhǎn zhōng guó jiā de sù qiú yòu gāi rú hé tǐ xiàn ne?Tốt lắm, quyền và trách nhiệm tương đương chính là tinh túy của chính danh, nhưng thỉnh cầu của các nước đang phát triển thì thể hiện thế nào?
Trong bài: Vận dụng thuyết Chính danh Nho gia vào tái thiết trật tự quốc tế