精心
[jīng xīn] [精 心]
hết sức cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ
特别用心;极其细心。
老师为这次线上公开课精心准备了丰富的教学课件。
lǎo shī wèi zhè cì xiàn shàng gōng kāi kè jīng xīn zhǔn bèi le fēng fù de jiào xué kè jiàn.Thầy giáo đã chuẩn bị giáo trình phong phú vô cùng chu đáo cho buổi học công khai trực tuyến lần này.
农民在田间精心照料这棵禾苗。
nóng mín zài tián jiān jīng xīn zhào liào zhè kē hé miáo.Người nông dân chăm sóc tỉ mỉ cây mạ này trên đồng.
他精心准备了一段浪漫的表白。
tā jīng xīn zhǔn bèi le yí duàn làng màn de biǎo bái.Anh ấy đã chuẩn bị chu đáo một lời tỏ tình lãng mạn.
木作师傅正在精心雕刻这扇木门。
mù zuò shī fu zhèng zài jīng xīn diāo kè zhè shàn mù mén.Thợ xưởng gỗ đang tỉ mỉ chạm khắc cánh cửa gỗ này.