仔细【仔細】
[zǐ xì] [仔 细]
cẩn thận; chú ý; dè dặt; cẩn thận; chú ý
周密细致,不马虎。
请仔细检查一遍这份合同。
qǐng zǐ xì jiǎn chá yí biàn zhè fèn hé tong.Xin hãy kiểm tra kỹ hợp đồng này một lần.
coi chừng; cẩn thận kẻo
当心、小心。
路上有冰,仔细滑倒!
lù shang yǒu bīng, zǐ xì huá dǎo!Trên đường có băng tuyết, coi chừng trượt ngã!
tiết kiệm; tằn tiện
节约;过日子俭省。
奶奶过日子一向很仔细。
nǎi nai guò rì zi yí xiàng hěn zǐ xì.Bà sống rất tiết kiệm.
没问题,我先仔细看一遍草案。
méi wèn tí, wǒ xiān zǐ xì kàn yí biàn cǎo àn.Không thành vấn đề, để tôi xem kỹ bản thảo một lượt trước.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…质检人员仔细检测了这批产品。
zhì jiǎn rén yuán zǐ xì jiǎn cè le zhè pī chǎn pǐn.Nhân viên kiểm định đã kiểm tra kỹ lưỡng lô sản phẩm này.
先别急,我们再仔细斟酌一下吧。
xiān bié jí, wǒ men zài zǐ xì zhēn zhuó yí xià ba.Đừng vội, chúng ta cân nhắc kỹ thêm chút đã.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…