仔
[zǎi]
biến thể của 崽 (zǎi); (tiếng địa phương) (hình thức kết hợp) chàng trai
没问题,我先仔细看一遍草案。
méi wèn tí, wǒ xiān zǐ xì kàn yí biàn cǎo àn.Không thành vấn đề, để tôi xem kỹ bản thảo một lượt trước.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…她今天穿了一条蓝色的牛仔裤。
tā jīn tiān chuān le yì tiáo lán sè de niú zǎi kù.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc quần jean màu xanh.
先别急,我们再仔细斟酌一下吧。
xiān bié jí, wǒ men zài zǐ xì zhēn zhuó yí xià ba.Đừng vội, chúng ta cân nhắc kỹ thêm chút đã.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…