精细【精細】
[jīng xì] [精 细]
1.tỉ mỉ; cẩn thận; kỹ lưỡng
精密细致,考虑或操作周密。
这项手工制作过程非常精细,稍有疏忽就会影响成品质量。
zhè xiàng shǒu gōng zhì zuò guò chéng fēi cháng jīng xì, shāo yǒu shū hū jiù huì yǐng xiǎng chéng pǐn zhì liàng.Quy trình chế tác thủ công này rất tỉ mỉ, sơ suất một chút là sẽ ảnh hưởng đến chất lượng thành phẩm.
2.khôn khéo; biết tính toán; cẩn thận trong chi tiêu
精明,善于精打细算。
他过日子向来精细,从不乱花一分钱。
tā guò rì zi xiàng lái jīng xì, cóng bù luàn huā yì fēn qián.Anh ấy xưa nay chi tiêu rất tính toán, không bao giờ tiêu bừa bãi một đồng nào.
看图表,患者已经能完成抓握和写字等精细动作了?
kàn tú biǎo, huàn zhě yǐ jīng néng wán chéng zhuā wò hé xiě zì děng jīng xì dòng zuò le?Xem biểu đồ thì bệnh nhân đã có thể hoàn thành các cử động tinh vi như cầm nắm và viết chữ rồi sao?
Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不这幅画画得很精细,真见功夫。
zhè fú huà huà de hěn jīng xì, zhēn jiàn gōng fū.Bức tranh này vẽ rất tỉ mỉ, thực sự thể hiện rõ tay nghề.
明白,我回去就按评委意见精细校订,再次由衷感谢各位先生。
míng bái, wǒ huí qù jiù àn píng wěi yì jiàn jīng xì jiào dìng, zài cì yóu zhōng gǎn xiè gè wèi xiān shēng.Dạ rõ, em về sẽ lập tức hiệu đính tỉ mỉ theo ý kiến hội đồng, một lần nữa chân thành cảm ơn quý thầy.
Trong bài: Bảo vệ luận án tiến sĩ