XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

精密

[jīng mì] [精 密]

chính xác; tỉ mỉ; chặt chẽ

精确细密。

这台精密仪器能检测出微小的温度变化。

zhè tái jīng mì yí qì néng jiǎn cè chū wēi xiǎo de wēn dù biàn huà.

Thiết bị chính xác cao này có thể phát hiện sự thay đổi nhiệt độ cực nhỏ.

真的吗?程序再精密也没有道德良知,根本无法做出符合比例原则的裁决。

zhēn de ma? chéng xù zài jīng mì yě méi yǒu dào dé liáng zhī, gēn běn wú fǎ zuò chū fú hé bǐ lì yuán zé de cái jué.

Thật vậy sao? Lập trình dù tinh vi đến đâu cũng không có lương tri đạo đức, căn bản không thể đưa ra phán quyết phù hợp nguyên tắc cân xứng.

Trong bài: Thảo luận khung pháp lý quốc tế về vũ khí sát thương tự hành

应优先审查原材料规格与工艺精密度,并严密检测关键构件的无缝衔接情况。

yìng yōu xiān shěn chá yuán cái liào guī gé yǔ gōng yì jīng mì dù, bìng yán mì jiǎn cè guān jiàn gòu jiàn de wú fèng xián jiē qíng kuàng.

Nên ưu tiên kiểm tra quy cách nguyên vật liệu và độ chính xác của kỹ thuật chế tác, đồng thời kiểm tra kỹ tình trạng kết nối không mối nối của các linh kiện cốt lõi.

Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必

这台精密仪器由国内厂家制造。

zhè tái jīng mì yí qì yóu guó nèi chǎng jiā zhì zào.

Thiết bị chính xác này do nhà máy trong nước chế tạo.