保密
[bǎo mì] [保 密]
giữ bí mật; duy trì sự bảo mật
不把秘密告诉别人
请你一定要为这件事情保密。
qǐng nǐ yí dìng yào wèi zhè jiàn shì qíng bǎo mì.Xin bạn nhất định phải giữ bí mật cho chuyện này.
我带了,您能帮我审查一下保密条款吗?
wǒ dài le, nín néng bāng wǒ shěn chá yí xià bǎo mì tiáo kuǎn ma?Em mang rồi, thầy có thể giúp em rà soát điều khoản bảo mật không?
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…我担心保密范围太广,会限制以后的合作。
wǒ dān xīn bǎo mì fàn wéi tài guǎng, huì xiàn zhì yǐ hòu de hé zuò.Em lo ngại phạm vi bảo mật quá rộng sẽ hạn chế sự hợp tác sau này.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…他的做法违反了公司的保密规定。
tā de zuò fǎ wéi fǎn le gōng sī de bǎo mì guī dìng.Cách làm của anh ấy đã vi phạm quy định bảo mật của công ty.
