保护【保護】
[bǎo hù] [保 护]
bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
尽力照顾,使不受损害
我们要保护自己的眼睛。
wǒ men yào bǎo hù zì jǐ de yǎn jīng.Chúng ta phải bảo vệ đôi mắt của mình.
sự bảo vệ; sự bảo hộ
保卫照顾的行为或措施
他一直在警方的保护下生活。
tā yì zhí zài jǐng fāng de bǎo hù xià shēng huó.Anh ấy luôn sống dưới sự bảo vệ của cảnh sát.
种
是的,大家都要保护学校的环境。
shì de, dà jiā dōu yào bǎo hù xué xiào de huán jìng.Đúng vậy, mọi người đều phải bảo vệ môi trường của trường.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越东北虎是国家重点保护的动物。
dōng běi hǔ shì guó jiā zhòng diǎn bǎo hù de dòng wù.Hổ Đông Bắc là động vật được nhà nước trọng điểm bảo vệ.
好的,我们一起保护校园。
hǎo de, wǒ men yì qǐ bǎo hù xiào yuán.Được, chúng ta cùng nhau bảo vệ khuôn viên trường.
Trong bài: Phân loại rác trong trường · 越来越