保护伞
[bǎo hù sǎn] [保 护 伞]
ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)
遇到危险时,他总是充当大家的保护伞。
yù dào wēi xiǎn shí, tā zǒng shì chōng dāng dà jiā de bǎo hù sǎn.Khi gặp nguy hiểm, anh ấy luôn đóng vai trò là chiếc ô bảo vệ mọi người.
[bǎo hù sǎn] [保 护 伞]
ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)
遇到危险时,他总是充当大家的保护伞。
yù dào wēi xiǎn shí, tā zǒng shì chōng dāng dà jiā de bǎo hù sǎn.Khi gặp nguy hiểm, anh ấy luôn đóng vai trò là chiếc ô bảo vệ mọi người.