XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

伞【傘】

[sǎn]

1.cái ô; cái dù; lượng từ: 把 (bǎ)

遮蔽雨水或阳光的用具

外面下雨了,出门记得带伞。

wài miàn xià yǔ le, chū mén jì de dài sǎn.

Bên ngoài trời mưa rồi, ra ngoài nhớ mang ô.

2.vật có hình giống chiếc ô

形状像伞的物品

跳伞员在空中顺利打开了伞。

tiào sǎn yuán zài kōng zhōng shùn lì dǎ kāi le sǎn.

Vận động viên nhảy dù đã mở dù thuận lợi trên không.

把

外面雨下得很大,你没带伞吗?

wài miàn yǔ xià de hěn dà, nǐ méi dài sǎn ma?

Ngoài trời mưa rất to, bạn không mang ô à?

Trong bài: Che chung ô khi trời mưa

明天说不定会下雨,带上伞吧。

míng tiān shuō bú dìng huì xià yǔ, dài shàng sǎn ba.

Ngày mai không chừng sẽ mưa, mang theo ô nhé.

糟糕,我今天出门忘记带伞了。

zāo gāo, wǒ jīn tiān chū mén wàng jì dài sǎn le.

Hỏng rồi, hôm nay tớ ra ngoài quên mang ô rồi.

Trong bài: Mượn ô khi trời mưa