伞【傘】
[sǎn]
1.cái ô; cái dù; lượng từ: 把 (bǎ)
遮蔽雨水或阳光的用具
外面下雨了,出门记得带伞。
wài miàn xià yǔ le, chū mén jì de dài sǎn.Bên ngoài trời mưa rồi, ra ngoài nhớ mang ô.
2.vật có hình giống chiếc ô
形状像伞的物品
跳伞员在空中顺利打开了伞。
tiào sǎn yuán zài kōng zhōng shùn lì dǎ kāi le sǎn.Vận động viên nhảy dù đã mở dù thuận lợi trên không.
把
外面雨下得很大,你没带伞吗?
wài miàn yǔ xià de hěn dà, nǐ méi dài sǎn ma?Ngoài trời mưa rất to, bạn không mang ô à?
Trong bài: Che chung ô khi trời mưa明天说不定会下雨,带上伞吧。
míng tiān shuō bú dìng huì xià yǔ, dài shàng sǎn ba.Ngày mai không chừng sẽ mưa, mang theo ô nhé.
糟糕,我今天出门忘记带伞了。
zāo gāo, wǒ jīn tiān chū mén wàng jì dài sǎn le.Hỏng rồi, hôm nay tớ ra ngoài quên mang ô rồi.
Trong bài: Mượn ô khi trời mưa