打伞[dǎ sǎn] [打 伞]Lưu từKháccầm ôChữ trong từ打dǎđánh伞sǎncái ôTừ cùng chữ:打开dǎ kāiHSK 1mở打球dǎ qiúHSK 1chơi bóng打车dǎ chēHSK 1bắt taxi (trong thành phố)打电话dǎ diàn huàHSK 1gọi điện thoại打印dǎ yìnHSK 2đóng dấu打工dǎ gōngHSK 2làm thuê打算dǎ suànHSK 2dự định打篮球dǎ lán qiúHSK 2chơi bóng rổ打听dǎ tingHSK 3hỏi thămXem thêm (3)Từ cận nghĩa:撑伞chēng sǎncầm ôVí dụ trong bài học雨下得不大,不打伞也不要紧。yǔ xià de bú dà, bù dǎ sǎn yě bú yào jǐn.Mưa không lớn, không che ô cũng không sao.太阳太大了,出门记得打伞。tài yáng tài dà le, chū mén jì de dǎ sǎn.Trời nắng to quá, ra ngoài nhớ che ô.