打球
[dǎ qiú] [打 球]
chơi bóng; chơi với bóng
进行球类运动
你喜欢打球吗?
nǐ xǐ huan dǎ qiú ma?Bạn thích chơi bóng không?
你还没好,晚上别去打球。
nǐ hái méi hǎo, wǎn shàng bié qù dǎ qiú.Em vẫn chưa khỏi, buổi tối đừng đi chơi bóng.
Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别小伙子们正在球场上打球。
xiǎo huǒ zǐ men zhèng zài qiú chǎng shàng dǎ qiú.Các chàng trai đang chơi bóng trên sân.
那每天下午你都来陪我打球,好吗?
nà měi tiān xià wǔ nǐ dōu lái péi wǒ dǎ qiú, hǎo ma?Vậy mỗi buổi chiều cậu đều đến chơi cầu cùng mình, được không?
Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直