XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

地球

[dì qiú] [地 球]

trái đất; lượng từ: 个 (gè)

人类居住的行星

地球很大。

dì qiú hěn dà.

Trái đất rất lớn.

个

王老师,低地球轨道上那些废弃的火箭末级,碰撞风险正在持续上升。

wáng lǎo shī, dī dì qiú guǐ dào shàng nà xiē fèi qì de huǒ jiàn mò jí, pèng zhuàng fēng xiǎn zhèng zài chí xù shàng shēng.

Thầy Vương, các tầng tên lửa đẩy bị bỏ rơi trên quỹ đạo Trái Đất tầm thấp, nguy cơ va chạm đang liên tục gia tăng.

Trong bài: Quản trị rác thải quỹ đạo vệ tinh thấp · 诸如此类

地球上,海洋比陆地大得多。

dì qiú shàng, hǎi yáng bǐ lù dì dà de duō.

Trên Trái Đất, đại dương lớn hơn đất liền rất nhiều.

月球是地球唯一的天然卫星。

yuè qiú shì dì qiú wéi yī de tiān rán wèi xīng.

Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên duy nhất của Trái Đất.