保安
[bǎo ān] [保 安]
nhân viên bảo vệ
学校门口有一位保安。
xué xiào mén kǒu yǒu yí wèi bǎo ān.Cổng trường có một nhân viên bảo vệ.
对,这些规章旨在确保安全,并非故意刁难你。
duì, zhè xiē guī zhāng zhǐ zài què bǎo ān quán, bìng fēi gù yì diāo nàn nǐ.Đúng, những quy định này nhằm bảo đảm an toàn, chứ không phải cố ý làm khó em.
Trong bài: Quy định phòng thí nghiệm · 除非…否则…保安立刻扭住了那个闹事的人。
bǎo ān lì kè niǔ zhù le nà ge nào shì de rén.Bảo vệ lập tức túm chặt kẻ gây rối đó.
这是必然的,所有程序都以确保安全与伦理为终极底线。
zhè shì bì rán de, suǒ yǒu chéng xù dōu yǐ què bǎo ān quán yǔ lún lǐ wèi zhōng jí dǐ xiàn.Đây là điều tất yếu, tất cả quy trình đều lấy việc bảo đảm an toàn cùng luân lý làm lằn ranh đỏ cuối cùng.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…