XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保安人员

[bǎo ān rén yuán] [保 安 NHÂN 员]

nhân viên an ninh; thành viên lực lượng cảnh sát

通知上说,现场车辆已被保安人员统一转移到校门西侧了。

tōng zhī shàng shuō, xiàn chǎng chē liàng yǐ bèi bǎo ān rén yuán tǒng yī zhuǎn yí dào xiào mén xī cè le.

Trên thông báo nói, xe cộ tại hiện trường đã được bảo vệ dời tập trung về phía tây cổng trường rồi.

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

保安人员合力将闹事者制服并报警。

bǎo ān rén yuán hé lì jiāng nào shì zhě zhì fú bìng bào jǐng.

Đội bảo vệ đã phối hợp chế ngự kẻ gây rối và báo cảnh sát.