人员【人員】
[rén yuán] [NHÂN 员]
nhân viên; đội ngũ; nhân sự
担任某种职务或从事某种工作的人
工作人员都很忙。
gōng zuò rén yuán dōu hěn máng.Nhân viên làm việc đều rất bận.
个
工作人员帮我重新刷了一下才成功。
gōng zuò rén yuán bāng wǒ chóng xīn shuā le yí xià cái chéng gōng.Nhân viên giúp mình quẹt lại một lượt mới thành công.
Trong bài: Lỡ chuyến tàu điện ngầm · 差点儿月底财务人员需要核对这笔账。
yuè dǐ cái wù rén yuán xū yào hé duì zhè bǐ zhàng.Cuối tháng nhân viên tài chính cần đối soát khoản tài khoản/sổ sách này.
不用了,工作人员会给你一张表格。
bú yòng le, gōng zuò rén yuán huì gěi nǐ yì zhāng biǎo gé.Không cần đâu, nhân viên sẽ đưa cho cậu một tờ đơn.
Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng