员【員】
[yuán]
(hình thức kết hợp) người tham gia một lĩnh vực hoạt động nhất định; (hình thức kết hợp) thành viên
指从事某种工作或属于某团体的人
那位服务员非常热情。
nà wèi fú wù yuán fēi cháng rè qíng.Người phục vụ đó rất nhiệt tình.
不贵,那里的服务员也很热情。
bú guì, nà lǐ de fú wù yuán yě hěn rè qíng.Không đắt, nhân viên ở đó cũng rất nhiệt tình.
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon服务员,请给我一杯新鲜果汁。
fú wù yuán, qǐng gěi wǒ yì bēi xīn xiān guǒ zhī.Phục vụ, xin cho tôi một cốc nước ép tươi.
好,我们现在叫服务员过来吧。
hǎo, wǒ men xiàn zài jiào fú wù yuán guò lái ba.Được, chúng mình bây giờ gọi người phục vụ qua đây nhé.
Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才