XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

售货员【售貨員】

[shòu huò yuán] [售 货 员]

nhân viên bán hàng; lượng từ: 个 (gè)

商店里负责售卖商品的人员

那位售货员态度很好。

nà wèi shòu huò yuán tài dù hěn hǎo.

Người nhân viên bán hàng đó thái độ rất tốt.

个

他在商场的化妆品柜台当售货员。

tā zài shāng chǎng de huà zhuāng pǐn guì tái dāng shòu huò yuán.

Anh ấy làm nhân viên bán hàng tại quầy mỹ phẩm trong trung tâm thương mại.

售货员整天都需要站立工作。

shòu huò yuán zhěng tiān dōu xū yào zhàn lì gōng zuò.

Nhân viên bán hàng phải đứng làm việc cả ngày.