动员【動員】
[dòng yuán] [动 员]
huy động; vận động
发动人参加某种活动或完成某种任务。
学校动员大家参加周末的志愿活动。
xué xiào dòng yuán dà jiā cān jiā zhōu mò de zhì yuàn huó dòng.Trường học huy động mọi người tham gia hoạt động tình nguyện cuối tuần.
次
嗯,我大学学体育管理,还拿过运动员奖学金。
èn, wǒ dà xué xué tǐ yù guǎn lǐ, hái ná guò yùn dòng yuán jiǎng xué jīn.Tôi học quản lý thể thao ở đại học, còn nhận học bổng vận động viên.
Trong bài: Tư vấn chuyển hướng nghề nghiệp cho vận động viên giải nghệ运动员因体力不支而突然倒下。
yùn dòng yuán yīn tǐ lì bù zhī ér tū rán dǎo xià.Vận động viên vì kiệt sức nên đột ngột gục xuống.
这个提议很好,既锻炼了学生,又能动员大家。
zhè ge tí yì hěn hǎo, jì duàn liàn le xué shēng, yòu néng dòng yuán dà jiā.Đề xuất này rất hay, vừa rèn luyện sinh viên lại vừa vận động được mọi người.
Trong bài: Phân bổ trách nhiệm dự án bảo tồn phố cổ · 由