公务员【公務員】
[gōng wù yuán] [公 务 员]
công chức
在政府机关依法履行公职的工作人员
他毕业后考上了公务员。
tā bì yè hòu kǎo shàng le gōng wù yuán.Sau khi tốt nghiệp anh ấy đã thi đậu công chức.
许多学生报考了公务员考试。
xǔ duō xué shēng bào kǎo le gōng wù yuán kǎo shì.Rất nhiều sinh viên đã đăng ký thi công chức.
他打算报考国家税务总局的公务员岗位。
tā dǎ suàn bào kǎo guó jiā shuì wù zǒng jú de gōng wù yuán gǎng wèi.Anh ấy định đăng ký thi vào vị trí công chức của Tổng cục Thuế nhà nước.