队员【隊員】
[duì yuán] [队 员]
thành viên đội
队的成员
他是足球队的新队员。
tā shì zú qiú duì de xīn duì yuán.Cậu ấy là thành viên mới của đội bóng đá.
突击队员趁夜色占领了制高点。
tū jī duì yuán chèn yè sè zhàn lǐng le zhì gāo diǎn.Đội đột kích lợi dụng màn đêm chiếm lĩnh điểm cao.
这几名学生是校队的预备队员。
zhè jǐ míng xué shēng shì xiào duì de yù bèi duì yuán.Mấy học sinh này là thành viên dự bị của đội tuyển trường.
登山队员正在攀登珠穆朗玛峰。
dēng shān duì yuán zhèng zài pān dēng zhū mù lǎng mǎ fēng.Các đội viên leo núi đang leo lên đỉnh Everest.