突击队员
[tū jī duì yuán] [突 击 队 员]
lính biệt kích
突击队员趁夜色占领了制高点。
tū jī duì yuán chèn yè sè zhàn lǐng le zhì gāo diǎn.Đội đột kích lợi dụng màn đêm chiếm lĩnh điểm cao.
突击队员迅速行动,成功护送人质撤离。
tū jī duì yuán xùn sù xíng dòng, chéng gōng hù sòng rén zhì chè lí.Đội đặc nhiệm nhanh chóng hành động, hộ tống con tin rút lui an toàn.