击
[jī]
đánh; tấn công; phá vỡ
大功告成,今晚的突击总算成效显著。
dà gōng gào chéng, jīn wǎn de tū jī zǒng suàn chéng xiào xiǎn zhù.Thành công tốt đẹp, đợt làm gấp tối nay rốt cuộc cũng có kết quả rõ rệt.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性他在射击比赛中获得了第一名。
tā zài shè jī bǐ sài zhōng huò dé le dì yī míng.Anh ấy đã giành vị trí thứ nhất trong cuộc thi bắn súng.
真的吗?员工的情绪想必受到了打击。
zhēn de ma? yuán gōng de qíng xù xiǎng bì shòu dào le dǎ jī.Thật à? Tinh thần nhân viên chắc hẳn bị ảnh hưởng.
Trong bài: Chỉ một mực chê trách không giúp được gì · 一味