敲
[qiāo]
đánh; đập; gõ
用手或器具击打
请不要敲开会的桌子,这样不礼貌。
qǐng bú yào qiāo kāi huì de zhuō zi, zhè yàng bù lǐ mào.Xin đừng gõ vào bàn họp, như vậy không lịch sự.
敲诈勒索?对方手里有什么把柄吗?
qiāo zhà lè suǒ? duì fāng shǒu lǐ yǒu shén me bǎ bǐng ma?Tống tiền? Trong tay đối phương có điểm yếu gì không?
Trong bài: Giá trị pháp lý của chứng cứ số thời AI · 不言而喻听到敲门声,他急忙跑去开门。
tīng dào qiāo mén shēng, tā jí máng pǎo qù kāi mén.Nghe tiếng gõ cửa, anh ấy vội vàng chạy ra mở cửa.
行,下周二你带方案来,我们逐项推敲细节。
xíng, xià zhōu èr nǐ dài fāng àn lái, wǒ men zhú xiàng tuī qiāo xì jié.Được, thứ Ba tuần sau em mang phương án đến, chúng ta cùng cân nhắc kỹ từng chi tiết.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên