敲定
[qiāo dìng] [敲 定]
đi đến quyết định; ấn định (ngày tháng, v.v.); xác định
没问题,我们争取本周五前把补充检验的事敲定。
méi wèn tí, wǒ men zhēng qǔ běn zhōu wǔ qián bǎ bǔ chōng jiǎn yàn de shì qiāo dìng.Không vấn đề, chúng ta tranh thủ trước thứ Sáu tuần này chốt xong việc kiểm định bổ sung.
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了经过数轮病情复核,专家组才为重症患者敲定了最终的药方。
jīng guò shù lún bìng qíng fù hé, zhuān jiā zǔ cái wèi zhòng zhèng huàn zhě qiāo dìng le zuì zhōng de yào fāng.Sau nhiều lần hội chẩn lại bệnh tình, tổ chuyên gia mới chốt đơn thuốc sau cùng cho bệnh nhân nặng.
好,就这么敲定了。首期研发和推广预算要拨多少?
hǎo, jiù zhè me qiāo dìng le. shǒu qī yán fā hé tuī guǎng yù suàn yào bō duō shǎo?Được, quyết định vậy nhé. Ngân sách nghiên cứu phát triển và quảng bá đợt đầu cần rót bao nhiêu?
Trong bài: Dù trời mưa cũng đi · 即使…也…