稳定【穩定】
[wěn dìng] [稳 定]
vững vàng; ổn định; sự ổn định
保持平稳、不轻易变化
他找到了一份稳定的工作。
tā zhǎo dào le yí fèn wěn dìng de gōng zuò.Anh ấy đã tìm được một công việc ổn định.
làm ổn định; ổn định hóa
使某种情况变得平稳
政府采取措施稳定物价。
zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī wěn dìng wù jià.Chính phủ dùng biện pháp để ổn định giá cả.
听起来生活已经稳定下来了,真替你高兴。
tīng qǐ lái shēng huó yǐ jīng wěn dìng xià lái le, zhēn tì nǐ gāo xìng.Nghe có vẻ cuộc sống đã ổn định rồi, thật sự mừng cho cậu.
Trong bài: Dần thích nghi với cuộc sống mới · 逐渐政府采取措施来稳定国家通货。
zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī lái wěn dìng guó jiā tōng huò.Chính phủ áp dụng các biện pháp để ổn định tiền tệ quốc gia.
效果比较稳定,我想建议全组推广这种做法。
xiào guǒ bǐ jiào wěn dìng, wǒ xiǎng jiàn yì quán zǔ tuī guǎng zhè zhǒng zuò fǎ.Hiệu quả khá ổn định, em muốn đề xuất cả nhóm áp dụng rộng rãi cách này.
Trong bài: Cải tiến phương pháp nhờ đó tăng hiệu quả · 从而