定位
[dìng wèi] [定 位]
định vị; xác định vị thế
确定事物的位置或市场方向
公司需要重新定位产品的市场目标。
gōng sī xū yào chóng xīn dìng wèi chǎn pǐn de shì chǎng mù biāo.Công ty cần định vị lại mục tiêu thị trường của sản phẩm.
vị trí; sự định vị
指所处的位置或确定的方向
每个人都应该对自己的社会定位有清晰的认识。
měi gè rén dōu yīng gāi duì zì jǐ de shè huì dìng wèi yǒu qīng xī de rèn shi.Mỗi người đều nên có nhận thức rõ ràng về vị trí xã hội của chính mình.
我表哥为了放心,在孩子手机上装了定位软件。
wǒ biǎo gē wèi le fàng xīn, zài hái zi shǒu jī shàng zhuāng le dìng wèi ruǎn jiàn.Anh họ mình vì muốn an tâm nên đã cài phần mềm định vị lên điện thoại của con.
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而唉,是的。虽然很不舍,但确实得重塑职业定位了。
ài, shì de. suī rán hěn bú shè, dàn què shí de chóng sù zhí yè dìng wèi le.Dạ vâng. Dù rất lưu luyến, nhưng thật sự phải tái định vị nghề nghiệp rồi.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên工人正在将定位销插入孔中。
gōng rén zhèng zài jiāng dìng wèi xiāo chā rù kǒng zhōng.Công nhân đang cắm chốt định vị vào lỗ linh kiện.