市场定位
[shì chǎng dìng wèi] [市 场 定 位]
định vị (tiếp thị)
确实如此,毕竟生产成本与市场定位摆在这里,商家总不致于自毁声誉。
què shí rú cǐ, bì jìng shēng chǎn chéng běn yǔ shì chǎng dìng wèi bǎi zài zhè lǐ, shāng jiā zǒng bú zhì yú zì huǐ shēng yù.Quả thực là vậy, dù sao chi phí sản xuất và định vị thị trường đã rõ ràng, nhà sản xuất đâu đến mức tự hại uy tín của mình.
Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必王老师,关于这款智能办公设备,我们进军东南亚的初期市场定位是什么?
wáng lǎo shī, guān yú zhè kuǎn zhì néng bàn gōng shè bèi, wǒ men jìn jūn dōng nán yà de chū qī shì chǎng dìng wèi shì shén me?Thầy Vương, đối với thiết bị văn phòng thông minh này, định vị thị trường ban đầu của chúng ta khi thâm nhập Đông Nam Á là gì ạ?
Trong bài: Bàn chiến lược thị trường嗯,依我看,前期核心的市场定位是中高端外企,他们更看重效率与服务。
èn, yī wǒ kàn, qián qī hé xīn de shì chǎng dìng wèi shì zhōng gāo duān wài qǐ, tā men gèng kàn zhòng xiào lǜ yǔ fú wù.Ừm, theo tôi thấy, định vị thị trường cốt lõi giai đoạn đầu là các doanh nghiệp nước ngoài trung và cao cấp, họ coi trọng hiệu suất và dịch vụ hơn.
Trong bài: Bàn chiến lược thị trường