学位【學位】
[xué wèi] [HỌC 位]
học vị
国家或学校授予的学术称号。
他拿到硕士学位后决定留校工作。
tā ná dào shuò shì xué wèi hòu jué dìng liú xiào gōng zuò.Sau khi có được bằng thạc sĩ, anh ấy quyết định ở lại trường làm việc.
王老师,关于我们双学位项目的学分互认标准,目前定下来了吗?
wáng lǎo shī, guān yú wǒ men shuāng xué wèi xiàng mù dì xué fēn hù rèn biāo zhǔn, mù qián dìng xià lái le ma?Thầy Vương, về tiêu chuẩn công nhận tín chỉ của dự án bằng kép chúng ta, hiện tại đã chốt chưa ạ?
Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…是的,一旦查实学术欺诈,就应当立刻撤销学位资格并公开通报。
shì de, yí dàn chá shí xué shù qī zhà, jiù yīng dāng lì kè chè xiāo xué wèi zī gé bìng gōng kāi tōng bào.Vâng, một khi xác minh có gian lận học thuật, nên lập tức thu hồi tư cách học vị và thông báo công khai.
Trong bài: Chấn chỉnh hiện tượng thuê viết luận văn học thuật理工科确实是热门。不过,如果要扩大规模,双学位项目需对接双方课程体系。
lǐ gōng kē què shí shì rè mén. bú guò, rú guǒ yào kuò dà guī mó, shuāng xué wèi xiàng mù xū duì jiē shuāng fāng kè chéng tǐ xì.Khối khoa học tự nhiên và kỹ thuật quả thực đang hot. Tuy nhiên, nếu muốn mở rộng quy mô, dự án bằng kép cần kết nối hệ thống chương trình học hai bên.
Trong bài: Mở rộng chương trình trao đổi thạc sĩ