双学位
[shuāng xué wèi] [双 HỌC 位]
bằng kép (học thuật)
王老师,关于我们双学位项目的学分互认标准,目前定下来了吗?
wáng lǎo shī, guān yú wǒ men shuāng xué wèi xiàng mù dì xué fēn hù rèn biāo zhǔn, mù qián dìng xià lái le ma?Thầy Vương, về tiêu chuẩn công nhận tín chỉ của dự án bằng kép chúng ta, hiện tại đã chốt chưa ạ?
Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…理工科确实是热门。不过,如果要扩大规模,双学位项目需对接双方课程体系。
lǐ gōng kē què shí shì rè mén. bú guò, rú guǒ yào kuò dà guī mó, shuāng xué wèi xiàng mù xū duì jiē shuāng fāng kè chéng tǐ xì.Khối khoa học tự nhiên và kỹ thuật quả thực đang hot. Tuy nhiên, nếu muốn mở rộng quy mô, dự án bằng kép cần kết nối hệ thống chương trình học hai bên.
Trong bài: Mở rộng chương trình trao đổi thạc sĩ