双手【雙手】
[shuāng shǒu] [双 手]
cả hai tay
人的两只手。
护士用双手接过医生递过来的工具。
hù shì yòng shuāng shǒu jiē guò yī shēng dì guò lái de gōng jù.Y tá dùng cả hai tay nhận lấy dụng cụ bác sĩ đưa qua.
是的,双手拿着东西时特别省力。
shì de, shuāng shǒu ná zhe dōng xī shí tè bié shěng lì.Đúng thế, lúc hai tay cầm đồ đặc biệt đỡ tốn sức.
Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一新手开车时双手要握紧方向盘。
xīn shǒu kāi chē shí shuāng shǒu yào wò jǐn fāng xiàng pán.Người mới lái xe cần dùng hai tay nắm chặt vô lăng.
气球离开双手,慢慢向上升去。
qì qiú lí kāi shuāng shǒu, màn màn xiàng shàng shēng qù.Bóng bay rời khỏi tay, từ từ bay lên cao.
