二手
[èr shǒu] [二 手]
thu được gián tiếp; đã qua sử dụng (thông tin, thiết bị, v.v.); trợ lý
用过的;间接得知的
我买了一辆便宜的二手车。
wǒ mǎi le yí liàng pián yi de èr shǒu chē.Tôi đã mua một chiếc xe cũ giá rẻ.
租金是不错,但二手房的流动性很差,到时候你想变现可没那么容易。
zū jīn shì bú cuò, dàn èr shǒu fáng de liú dòng xìng hěn chà, dào shí hòu nǐ xiǎng biàn xiàn kě méi nà me róng yì.Tiền thuê thì tốt, nhưng tính thanh khoản của nhà cũ rất kém, đến lúc cô muốn rút tiền mặt sẽ không dễ như vậy.
Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓他上个月入手了一辆二手汽车。
tā shàng gè yuè rù shǒu le yí liàng èr shǒu qì chē.Tháng trước anh ấy đã tậu một chiếc xe ô tô cũ.
现在很多人喜欢在二手平台交易。
xiàn zài hěn duō rén xǐ huan zài èr shǒu píng tái jiāo yì.Bây giờ rất nhiều người thích giao dịch trên nền tảng đồ cũ.
