XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 7

二手车【二手車】

[èr shǒu chē] [二 手 车]

xe đã qua sử dụng

别人使用过的旧汽车

购买二手车之前,必须仔细检查车辆的性能和维修记录。

gòu mǎi èr shǒu chē zhī qián, bì xū zǐ xì jiǎn chá chē liàng de xìng néng hé wéi xiū jì lù.

Trước khi mua xe đã qua sử dụng, nhất định phải kiểm tra kỹ hiệu suất và lịch sử sửa chữa của xe.

我买了一辆便宜的二手车。

wǒ mǎi le yí liàng pián yi de èr shǒu chē.

Tôi đã mua một chiếc xe cũ giá rẻ.