出租车【出租車】
[chū zū chē] [出 租 车]
taxi; xe thuê (Đài Loan)
按里程计费的载客汽车
我坐出租车去学校。
wǒ zuò chū zū chē qù xué xiào.Tôi đi taxi đến trường.
对啊,我今天坐出租车。你呢?
duì a, wǒ jīn tiān zuò chū zū chē. nǐ ne?Đúng vậy, hôm nay mình đi taxi. Còn bạn?
Trong bài: Hỏi vị trí trạm xe buýt她在路边招手拦了一辆出租车。
tā zài lù biān zhāo shǒu lán le yí liàng chū zū chē.Cô ấy vẫy tay gọi một chiếc taxi bên đường.
八点太晚了。你坐出租车来吗?
bā diǎn tài wǎn le. nǐ zuò chū zū chē lái ma?8 giờ muộn quá. Cậu đi xe taxi đến à?
Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就