XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

救护车【救護車】

[jiù hù chē] [救 护 车]

xe cứu thương; lượng từ: 辆 (liàng)

运送伤病员的专用车辆

这是救护车。

zhè shì jiù hù chē.

Đây là xe cứu thương.

辆

救护车把重伤员紧急送往了医院。

jiù hù chē bǎ zhòng shāng yuán jǐn jí sòng wǎng le yī yuàn.

Xe cấp cứu đã khẩn cấp đưa người bị thương nặng đến bệnh viện.

救护车迟迟没有赶到,家属十分焦急。

jiù hù chē chí chí méi yǒu gǎn dào, jiā shǔ shí fēn jiāo jí.

Xe cấp cứu mãi chưa đến, người nhà vô cùng sốt ruột.

救护车迅速把伤员运送到附近的医院。

jiù hù chē xùn sù bǎ shāng yuán yùn sòng dào fù jìn de yī yuàn.

Xe cứu thương nhanh chóng vận chuyển người bị thương đến bệnh viện gần đó.