救
[jiù]
1.cứu; cứu giúp; cứu thoát
援助使脱离危险或困难
医生救了他。
yī shēng jiù le tā.Bác sĩ đã cứu anh ấy.
2.bù đắp, giải nguy
补救;解围
这样做是为了救急。
zhè yàng zuò shì wèi le jiù jí.Làm thế này là để giải quyết tình thế cấp bách.
是的,大家划龙舟也是为了去救他呢。
shì de, dà jiā huà lóng zhōu yě shì wèi le qù jiù tā ne.Đúng thế, mọi người chèo thuyền rồng cũng là để đi cứu ông ấy đấy.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ警察冒着生命危险救出了伤员。
jǐng chá mào zhe shēng mìng wēi xiǎn jiù chū le shāng yuán.Cảnh sát đã mạo hiểm tính mạng cứu người bị thương ra ngoài.
嗯,那这些救援物资都放在一个仓库里吗?
èn, nà zhè xiē jiù yuán wù zī dōu fàng zài yí gè cāng kù lǐ ma?Ừm, vậy những vật tư cứu trợ này đều để trong một kho sao?
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一