拯救
[zhěng jiù] [拯 救]
cứu; cứu hộ
援助使脱离危险或灾难
专家团队正努力制定方案,以拯救这些濒临灭绝的野生动物。
zhuān jiā tuán duì zhèng nǔ lì zhì dìng fāng àn, yǐ zhěng jiù zhè xiē bīn lín miè jué de yě shēng dòng wù.Đội ngũ chuyên gia đang nỗ lực lập phương án nhằm giải cứu các loài động vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng này.
好啊,拯救濒危的方言资源确实是刻不容缓的课题。
hǎo a, zhěng jiù bīn wēi de fāng yán zī yuán què shí shì kè bù róng huǎn de kè tí.Được lắm, việc giải cứu các nguồn tài nguyên phương ngôn đang đối mặt nguy cơ mai một đúng là đề tài vô cùng cấp bách.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt童话里的王子骑着白马去拯救公主。
tóng huà lǐ de wáng zǐ qí zhe bái mǎ qù zhěng jiù gōng zhǔ.Hoàng tử trong truyện cổ tích cưỡi ngựa trắng đi cứu công chúa.
他因为拯救他人而成为了平民英雄。
tā yīn wèi zhěng jiù tā rén ér chéng wéi le píng mín yīng xióng.Anh ấy trở thành anh hùng đời thường nhờ giải cứu người khác.