求救
[qiú jiù] [求 救]
cầu cứu (khi gặp hoạn nạn hoặc khó khăn)
请求他人救援或帮助
遇险的船员向附近的船只发出求救信号。
yù xiǎn de chuán yuán xiàng fù jìn de chuán zhǐ fā chū qiú jiù xìn hào.Các thuyền viên gặp nạn đã phát tín hiệu cầu cứu đến các tàu lân cận.
听到楼下的求救声,警察迅速赶去救命。
tīng dào lóu xià de qiú jiù shēng, jǐng chá xùn sù gǎn qù jiù mìng.Nghe thấy tiếng kêu cứu dưới nhà, cảnh sát nhanh chóng đến cứu mạng.
听到有人求救,他毫不犹豫地跳入水中救人。
tīng dào yǒu rén qiú jiù, tā háo bù yóu yù dì tiào rù shuǐ zhōng jiù rén.Nghe thấy có người kêu cứu, anh ấy không một chút do dự nhảy xuống nước cứu người.