求助
[qiú zhù] [求 助]
yêu cầu giúp đỡ; kêu gọi giúp đỡ
请求别人给予帮助
当遇到无法解决的问题时,你可以向老师求助。
dāng yù dào wú fǎ jiě jué de wèn tí shí, nǐ kě yǐ xiàng lǎo shī qiú zhù.Khi gặp phải vấn đề không thể giải quyết, bạn có thể tìm kiếm sự giúp đỡ từ thầy cô.
嗯,要是站不稳,就原地求助,别自己走过去。
èn, yào shi zhàn bù wěn, jiù yuán dì qiú zhù, bié zì jǐ zǒu guò qù.Ừ, nếu đứng không vững thì gọi trợ giúp tại chỗ, đừng tự đi sang đó.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…遇到困难可以随时向民警求助。
yù dào kùn nán kě yǐ suí shí xiàng mín jǐng qiú zhù.Khi gặp khó khăn có thể nhờ cảnh sát dân sự giúp đỡ bất cứ lúc nào.
主要是接听求助电话太多,大家觉得实在太累了。
zhǔ yào shi jiē tīng qiú zhù diàn huà tài duō, dà jiā jué de shí zài tài lèi le.Chủ yếu là nghe điện thoại cầu cứu quá nhiều, mọi người cảm thấy thực sự quá mệt mỏi.
Trong bài: Nguy cơ kiệt sức nghề nghiệp của nhân viên công tác xã hội · 不但…而且…